ông trời

Học thuật
Thân thiện
ông trời

Ông trời tạo ra mưa và nắng cho trái đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đấng tối cao, người được cho đã sáng tạo ra vạn vật: "Ông trời" một cách gọi dân gian, theo quan niệm mê tín, chỉ một đấng siêu nhiên, toàn năng, được xem đã sinh ra cai quản mọi thứ trong vũ trụ.
    • Một khái niệm chỉ sự may rủi, số phận: Trong cách nói thông tục, "ông trời" còn được dùng để ám chỉ yếu tố số phận, sự ngẫu nhiên hoặc điều đó nằm ngoài khả năng kiểm soát của con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Theo mê tín, ông trời đấng tạo hóa. (Theo mê tín, ông trời đấng tạo hóa.)
    • Mọi chuyện cứ để ông trời định đoạt. (Mọi chuyện cứ để ông trời định đoạt.)
    • Trời ơi, ông trời thật lòng với con chưa? (Trời ơi, ông trời thật lòng với con chưa?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trách trời trách đất": than vãn, oán trách số phận hoặc hoàn cảnh.

    • Gặp chuyện không may, anh ấy chỉ biết trách trời trách đất. (Gặp chuyện không may, anh ấy chỉ biết trách trời trách đất.)
  • "Ơn trời": cảm thán thể hiện sự biết ơn, may mắn.

    • Ơn trời, cuối cùng anh ấy cũng đã về đến nhà an toàn. (Ơn trời, cuối cùng anh ấy cũng đã về đến nhà an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trời (danh từ): cách gọi ngắn gọn, phổ biến hơn, có thể chỉ bầu trời hoặc đấng tối cao tùy ngữ cảnh.

    • Trời mưa rồi. (Trời mưa rồi.)
    • Trời phù hộ cho anh. (Trời phù hộ cho anh.)
  • Ông Thiên (danh từ): một cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cũng chỉ đấng tối cao.

Từ đồng nghĩa
  • Tạo hóa: đấng sáng tạo ra muôn loài.
  • Thượng đế: đấng tối cao (thường dùng trong các tôn giáo).
  • Số trời: số phận đã được an bài.
Thành ngữ liên quan
  • "Ông trời mắt": tin rằng trời công bằng, sẽ thưởng phạt phân minh.

    • Làm việc ác rồi sẽ gặp báo ứng, đúng ông trời mắt. (Làm việc ác rồi sẽ gặp báo ứng, đúng ông trời mắt.)
  • "Trời đánh tránh bữa ăn": thành ngữ châm biếm, ý nói chuyện xảy ra cũng không được bỏ bữa.

    • bận đến mấy cũng phải ăn cơm đã, trời đánh tránh bữa ăn . ( bận đến mấy cũng phải ăn cơm đã, trời đánh tránh bữa ăn .)
  • "Trời sinh voi, trời sinh cỏ": von rằng mọi khó khăn rồi sẽ cách giải quyết, tương tự "trời không phụ người lòng".

    • Đừng lo lắng quá, trời sinh voi trời sinh cỏ . (Đừng lo lắng quá, trời sinh voi trời sinh cỏ .)
ông trời

Ông trời tạo ra mưa và nắng cho trái đất.

  1. Người sinh ra muôn vật, theo mê tín.